Thuật ngữ Kinh Thánh

Agape (Tình yêu vô điều kiện)

ἀγάπη (agapē)

A-men

אָמֵן (amen) · ἀμήν (amēn)

Âm Phủ (Sheol)

שְׁאוֹל (sheol) · ᾅδης (hadēs)

Bản Dịch Bảy Mươi (Septuagint)

Ba Ngôi

τριάς (trias)

Các Nhà Thông Thái (Ba Vua)

μάγοι (magoi)

Cánh Chung

ἔσχατος (eschatos)

Cánh Chung Học

ἔσχατος (eschatos)

Chê-ru-bim (Thiên Sứ)

כְּרוּבִים (keruvim) · χερουβίμ (cheroubim)

Chúa (Adonai)

אֲדֹנָי (adonai) · κύριος (kyrios)

Đấng Bầu Chữa (Đức Thánh Linh)

παράκλητος (paraklētos)

Đấng Mê-si-a

מָשִׁיחַ (mashiach) · Χριστός (Christos)

Dân Ngoại

גּוֹי (goy) · ἔθνος (ethnos)

Đền Tạm

מִשְׁכָּן (mishkan) · σκηνή (skēnē)

Địa Ngục (Gehenna)

גֵּיא הִנֹּם (ge hinnom) · γέεννα (geenna)

Diaspora (Người Do Thái lưu vong)

גָּלוּת (galut) · διασπορά (diaspora)

Đức Chúa Trời Toàn Năng (El Shaddai)

אֵל שַׁדַּי (el shaddai) · θεὸς παντοκράτωρ (theos pantokratōr)

Đức Giê-hô-va

יהוה (YHWH) · κύριος (kyrios)

Ê-lô-him

אֱלֹהִים (elohim) · θεός (theos)

Giao Ước

בְּרִית (berith) · διαθήκη (diathēkē)

Ha-lê-lu-gia

הַלְלוּיָהּ (halleluyah) · ἁλληλουϊά (hallēlouia)

Hesed (Tình yêu thương trung tín)

חֶסֶד (hesed) · ἔλεος (eleos)

Học Thuyết Hình Bóng

τύπος (typos)

Hội Thánh (Ekklesia)

קָהָל (qahal) · ἐκκλησία (ekklēsia)

Hòm Giao Ước

אֲרוֹן הַבְּרִית (aron ha-brit) · κιβωτὸς τῆς διαθήκης (kibōtos tēs diathēkēs)

Kenosis (Sự Hư Không)

κένωσις (kenōsis)

Khải Huyền

ἀποκάλυψις (apokalypsis)

Khoa Chú Giải Kinh Thánh

ἑρμηνεία (hermēneia)

Kitô Học

Lễ Ngũ Tuần

שָׁבוּעוֹת (shavuot) · πεντηκοστή (pentēkostē)

Lễ Tiệc Thánh

εὐχαριστία (eucharistia)

Lễ Vượt Qua

פֶּסַח (pesach) · πάσχα (pascha)

Logos (Ngôi Lời)

דָּבָר (davar) · λόγος (logos)

Lời Chúc Phước

בְּרָכָה (berakhah) · εὐλογία (eulogia)

Lời Tôn Vinh

δοξολογία (doxologia)

Ma-na

מָן (man) · μάννα (manna)

Ma-ra-na-tha (Chúa đến)

μαράνα θά (marana tha)

Môn Đồ

תַּלְמִיד (talmid) · μαθητής (mathētēs)

Mười Điều Răn

עֲשֶׂרֶת הַדִּבְּרוֹת (aseret ha-dibrot) · δεκάλογος (dekalogos)

Năm Hân Hỷ

יוֹבֵל (yovel)

Ngày Sa-bát

שַׁבָּת (shabbat) · σάββατον (sabbaton)

Ngụ Ngôn

ἀλληγορία (allēgoria)

Người Lê-vi

לֵוִי (levi) · Λευίτης (Leuitēs)

Người Na-xi-rê

נָזִיר (nazir) · Ναζιραῖος (Naziraios)

Người Pha-ri-si

פְּרוּשִׁים (perushim) · Φαρισαῖος (Pharisaios)

Người Sa-đu-sê

צְדוּקִים (tseduqim) · Σαδδουκαῖος (Saddoukaios)

Nơi Chí Thánh

קֹדֶשׁ הַקֳּדָשִׁים (qodesh ha-qodashim) · ἅγια τῶν ἁγίων (hagia tōn hagiōn)

Phép Báp-têm

βάπτισμα (baptisma)

Phúc Âm

בְּשׂוֹרָה (besorah) · εὐαγγέλιον (euangelion)

Quy Điển Kinh Thánh

κανών (kanōn)

Sê-la

סֶלָה (selah)

Sê-ra-phim (Thiên Sứ)

שְׂרָפִים (seraphim)

Shalom (Bình an)

שָׁלוֹם (shalom) · εἰρήνη (eirēnē)

Sự Ăn Năn

תְּשׁוּבָה (teshuvah) · μετάνοια (metanoia)

Sự Bất Biến

Sự Chuộc Tội

כַּפֹּרֶת (kapporet) · ἱλαστήριον (hilastērion)

Sự Chuộc Tội

כִּפֻּר (kippur) · ἱλασμός (hilasmos)

Sự Công Chính

צְדָקָה (tsedaqah) · δικαιοσύνη (dikaiosynē)

Sự Cứu Chuộc

גְּאֻלָּה (geullah) · ἀπολύτρωσις (apolytrōsis)

Sứ Đồ

ἀπόστολος (apostolos)

Sự Hiển Hiện của Đức Chúa Trời

θεοφάνεια (theophaneia)

Sự Nhập Thể

ἐνσάρκωσις (ensarkōsis)

Sự Thánh Hóa

קָדַשׁ (qadash) · ἁγιασμός (hagiasmos)

Sự Xưng Công Bình

δικαίωσις (dikaiōsis)

Tám Mối Phúc

אַשְׁרֵי (ashrei) · μακάριος (makarios)

Thần Học về Đức Thánh Linh

רוּחַ (ruach) · πνεῦμα (pneuma)

Thần Học về Sự Cứu Rỗi

σωτηρία (sōtēria)

Thần Quyền

θεοκρατία (theokratia)

Thi Thiên

מִזְמוֹר (mizmor) · ψαλμός (psalmos)

Thuế Thập Phân

מַעֲשֵׂר (maaser) · δεκάτη (dekatē)

Thư Tín

ἐπιστολή (epistolē)

Thuyết Giải Kinh Thánh

ἐξήγησις (exēgēsis)

Tiên Tri

נָבִיא (navi) · προφήτης (prophētēs)

Toàn Năng

παντοκράτωρ (pantokratōr)

Toàn Tại

Toàn Tri

Torah (Luật Pháp)

תּוֹרָה (torah) · νόμος (nomos)

Ví Dụ

מָשָׁל (mashal) · παραβολή (parabolē)