WideBible
Sách
Bản dịch
Nhân vật
Địa danh
Chủ đề
Niên đại
So sánh
= 2 && results.length && (open = true)" @blur="close()" placeholder="Tìm kiếm..." data-search-input class="w-36 lg:w-48 pl-8 pr-14 py-1.5 text-sm rounded-md border border-gray-300 dark:border-surface-600 bg-gray-50 dark:bg-surface-700 text-gray-900 dark:text-gray-100 placeholder-gray-400 dark:placeholder-gray-500 focus:outline-none focus:ring-1 focus:ring-accent-500 focus:border-accent-500 transition-colors" aria-label="Tìm kiếm kinh văn">
⌘K
Xem tất cả kết quả
English
한국어
日本語
中文简体
Español
Português
हिन्दी
العربية
עברית
Français
Русский
Deutsch
Türkçe
Tiếng Việt
Bahasa Indonesia
ไทย
Sách
Bản dịch
Nhân vật
Địa danh
Chủ đề
Niên đại
So sánh
Tìm kiếm
Home
/
Glossary
Thuật ngữ Kinh Thánh
Agape (Tình yêu vô điều kiện)
ἀγάπη (agapē)
A-men
אָמֵן (amen) · ἀμήν (amēn)
Âm Phủ (Sheol)
שְׁאוֹל (sheol) · ᾅδης (hadēs)
Bản Dịch Bảy Mươi (Septuagint)
Ba Ngôi
τριάς (trias)
Các Nhà Thông Thái (Ba Vua)
μάγοι (magoi)
Cánh Chung
ἔσχατος (eschatos)
Cánh Chung Học
ἔσχατος (eschatos)
Chê-ru-bim (Thiên Sứ)
כְּרוּבִים (keruvim) · χερουβίμ (cheroubim)
Chúa (Adonai)
אֲדֹנָי (adonai) · κύριος (kyrios)
Đấng Bầu Chữa (Đức Thánh Linh)
παράκλητος (paraklētos)
Đấng Mê-si-a
מָשִׁיחַ (mashiach) · Χριστός (Christos)
Dân Ngoại
גּוֹי (goy) · ἔθνος (ethnos)
Đền Tạm
מִשְׁכָּן (mishkan) · σκηνή (skēnē)
Địa Ngục (Gehenna)
גֵּיא הִנֹּם (ge hinnom) · γέεννα (geenna)
Diaspora (Người Do Thái lưu vong)
גָּלוּת (galut) · διασπορά (diaspora)
Đức Chúa Trời Toàn Năng (El Shaddai)
אֵל שַׁדַּי (el shaddai) · θεὸς παντοκράτωρ (theos pantokratōr)
Đức Giê-hô-va
יהוה (YHWH) · κύριος (kyrios)
Ê-lô-him
אֱלֹהִים (elohim) · θεός (theos)
Giao Ước
בְּרִית (berith) · διαθήκη (diathēkē)
Ha-lê-lu-gia
הַלְלוּיָהּ (halleluyah) · ἁλληλουϊά (hallēlouia)
Hesed (Tình yêu thương trung tín)
חֶסֶד (hesed) · ἔλεος (eleos)
Học Thuyết Hình Bóng
τύπος (typos)
Hội Thánh (Ekklesia)
קָהָל (qahal) · ἐκκλησία (ekklēsia)
Hòm Giao Ước
אֲרוֹן הַבְּרִית (aron ha-brit) · κιβωτὸς τῆς διαθήκης (kibōtos tēs diathēkēs)
Kenosis (Sự Hư Không)
κένωσις (kenōsis)
Khải Huyền
ἀποκάλυψις (apokalypsis)
Khoa Chú Giải Kinh Thánh
ἑρμηνεία (hermēneia)
Kitô Học
Lễ Ngũ Tuần
שָׁבוּעוֹת (shavuot) · πεντηκοστή (pentēkostē)
Lễ Tiệc Thánh
εὐχαριστία (eucharistia)
Lễ Vượt Qua
פֶּסַח (pesach) · πάσχα (pascha)
Logos (Ngôi Lời)
דָּבָר (davar) · λόγος (logos)
Lời Chúc Phước
בְּרָכָה (berakhah) · εὐλογία (eulogia)
Lời Tôn Vinh
δοξολογία (doxologia)
Ma-na
מָן (man) · μάννα (manna)
Ma-ra-na-tha (Chúa đến)
μαράνα θά (marana tha)
Môn Đồ
תַּלְמִיד (talmid) · μαθητής (mathētēs)
Mười Điều Răn
עֲשֶׂרֶת הַדִּבְּרוֹת (aseret ha-dibrot) · δεκάλογος (dekalogos)
Năm Hân Hỷ
יוֹבֵל (yovel)
Ngày Sa-bát
שַׁבָּת (shabbat) · σάββατον (sabbaton)
Ngụ Ngôn
ἀλληγορία (allēgoria)
Người Lê-vi
לֵוִי (levi) · Λευίτης (Leuitēs)
Người Na-xi-rê
נָזִיר (nazir) · Ναζιραῖος (Naziraios)
Người Pha-ri-si
פְּרוּשִׁים (perushim) · Φαρισαῖος (Pharisaios)
Người Sa-đu-sê
צְדוּקִים (tseduqim) · Σαδδουκαῖος (Saddoukaios)
Nơi Chí Thánh
קֹדֶשׁ הַקֳּדָשִׁים (qodesh ha-qodashim) · ἅγια τῶν ἁγίων (hagia tōn hagiōn)
Phép Báp-têm
βάπτισμα (baptisma)
Phúc Âm
בְּשׂוֹרָה (besorah) · εὐαγγέλιον (euangelion)
Quy Điển Kinh Thánh
κανών (kanōn)
Sê-la
סֶלָה (selah)
Sê-ra-phim (Thiên Sứ)
שְׂרָפִים (seraphim)
Shalom (Bình an)
שָׁלוֹם (shalom) · εἰρήνη (eirēnē)
Sự Ăn Năn
תְּשׁוּבָה (teshuvah) · μετάνοια (metanoia)
Sự Bất Biến
Sự Chuộc Tội
כַּפֹּרֶת (kapporet) · ἱλαστήριον (hilastērion)
Sự Chuộc Tội
כִּפֻּר (kippur) · ἱλασμός (hilasmos)
Sự Công Chính
צְדָקָה (tsedaqah) · δικαιοσύνη (dikaiosynē)
Sự Cứu Chuộc
גְּאֻלָּה (geullah) · ἀπολύτρωσις (apolytrōsis)
Sứ Đồ
ἀπόστολος (apostolos)
Sự Hiển Hiện của Đức Chúa Trời
θεοφάνεια (theophaneia)
Sự Nhập Thể
ἐνσάρκωσις (ensarkōsis)
Sự Thánh Hóa
קָדַשׁ (qadash) · ἁγιασμός (hagiasmos)
Sự Xưng Công Bình
δικαίωσις (dikaiōsis)
Tám Mối Phúc
אַשְׁרֵי (ashrei) · μακάριος (makarios)
Thần Học về Đức Thánh Linh
רוּחַ (ruach) · πνεῦμα (pneuma)
Thần Học về Sự Cứu Rỗi
σωτηρία (sōtēria)
Thần Quyền
θεοκρατία (theokratia)
Thi Thiên
מִזְמוֹר (mizmor) · ψαλμός (psalmos)
Thuế Thập Phân
מַעֲשֵׂר (maaser) · δεκάτη (dekatē)
Thư Tín
ἐπιστολή (epistolē)
Thuyết Giải Kinh Thánh
ἐξήγησις (exēgēsis)
Tiên Tri
נָבִיא (navi) · προφήτης (prophētēs)
Toàn Năng
παντοκράτωρ (pantokratōr)
Toàn Tại
Toàn Tri
Torah (Luật Pháp)
תּוֹרָה (torah) · νόμος (nomos)
Ví Dụ
מָשָׁל (mashal) · παραβολή (parabolē)